ứ đọng

Học thuật
Thân thiện
ứ đọng

Nước mưa ứ đọng trên mặt đường sau cơn mưa lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dồn tắc lại, không lưu thông được: Chỉ trạng thái của chất lỏng, không khí, hoặc một dòng chảy bị tắc nghẽn, đọng lạimột chỗ.
    • Không được tiêu thụ, không được giải quyết, bị đình trệ: Chỉ tình trạng của hàng hóa, công việc, vốn liếng bị tồn đọng, không lưu chuyển hoặc xử lý được.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nước mưa ứ đọng trên mặt đường cống bị tắc. (Nước mưa đọng lại trên mặt đường cống bị tắc.)
    • Hàng hóa ứ đọng trong kho do nhu cầu thị trường giảm. (Hàng hóa tồn đọng trong kho do nhu cầu thị trường giảm.)
    • Công việc bị ứ đọng thiếu nhân lực. (Công việc bị đình trệ thiếu nhân lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ứ đọng vốn": Chỉ tình trạng tiền vốn không được sử dụng, đầu hiệu quả bị nằm im, không sinh lời.

    • Việc đầu sai hướng dẫn đến ứ đọng vốn. (Việc đầu sai hướng dẫn đến tiền vốn bị đọng lại, không hiệu quả.)
  • "Ứ đọng tư tưởng" (dùng trong văn chương, báo chí): Chỉ sự trì trệ, không sự đổi mới, tiến bộ trong suy nghĩ.

    • Sự ứ đọng tư tưởng kẻ thù của sáng tạo. (Sự trì trệ trong tư tưởng kẻ thù của sáng tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Ứ đọng (động từ): từ chính, thường dùng trong cả văn nói văn viết.
  • tắc (động từ): Nhấn mạnh hơn đến sự tắc nghẽn hoàn toàn, không thể lưu thông (thường dùng cho giao thông, hệ thống).
    • Giao thông bịtắc vào giờ cao điểm. (Giao thông bị tắc nghẽn vào giờ cao điểm.)
  • Tồn đọng (động từ): Thường dùng cho hàng hóa, công việc tồn lại, chưa giải quyết xong.
    • Số hàng tồn đọng từ năm ngoái. (Số hàng tồn lại từ năm ngoái.)
Từ đồng nghĩa
  • Đình trệ: Dừng lại, không tiến triển (thường dùng cho công việc, kinh tế).
  • Tắc nghẽn: Bị chặn lại, không thông (thường dùng cho giao thông, đường ống).
  • Tồn đọng: Còn lại, chưa được xử lý (thường dùng cho hàng hóa, hồ sơ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được tạo thành trực tiếp từ "ứ đọng". Từ này thường đứng độc lập hoặc đi kèm với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ứ đọng".)

ứ đọng

Nước mưa ứ đọng trên mặt đường sau cơn mưa lớn.

  1. đg. Dồn tắc lại một chỗ (nói khái quát). Cống tắc, nước mưa ứ đọng trên mặt đường. Hàng ứ đọng trong kho. Ứ đọng vốn. Công việc bị ứ đọng.