ứ đọng

  1. đg. Dồn tắc lại một chỗ (nói khái quát). Cống tắc, nước mưa ứ đọng trên mặt đường. Hàng ứ đọng trong kho. Ứ đọng vốn. Công việc bị ứ đọng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ứ đọng
Nước mưa ứ đọng trên mặt đường sau cơn mưa lớn.